18/07/2017
Giảm tối đa đến 30% - Bảo hiểm Sức khoẻ Bảo Việt An Gia
: Quyền lợi: Ngoại trú: 1.2 triệu/lần khám, ko quá 10 lần khám/năm, ko quá 6 triệu/năm.
Quyền lợi khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện: 3 triệu/năm. Quyền lợi tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện: 3 triệu/năm.
Nội trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn : 3 triệu/ngày. Một năm ko quá 60 triệu nằm viện, 60 triệu phẫu thuật và 60 triệu các trợ cấp khác. Trợ cấp thu nhập người bệnh, viện công: 120.000 đ/ngày.
Dịch vụ xe cứu thương: 5 triệu/năm. Phục hồi chức năng: 6 triệu/năm. Quyền lợi tử vong và tai nạn cá nhân: 30 triệu
: Quyền lợi: Quyền lợi khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện: 3 triệu/năm. Quyền lợi tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện: 3 triệu/năm.
Nội trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn : 3 triệu/ngày. Một năm ko quá 60 triệu nằm viện, 60 triệu phẫu thuật và 60 triệu các trợ cấp khác. Trợ cấp thu nhập người bệnh, viện công: 120.000 đ/ngày.
Dịch vụ xe cứu thương: 5 triệu/năm. Phục hồi chức năng: 6 triệu/năm. Quyền lợi tử vong và tai nạn cá nhân: 30 triệu
: Quyền lợi: Ngoại trú: 1.2 triệu/lần khám, ko quá 10 lần khám/năm, ko quá 6 triệu/năm. Quyền lợi khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện: 2 triệu/năm.
Quyền lợi tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện: 2 triệu/năm. Nội trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn : 2 triệu/ngày. Một năm ko quá 40 triệu nằm viện, 40 triệu phẫu thuật và 40 triệu các trợ cấp khác. Trợ cấp thu nhập người bệnh, viện công: 80.000 đ/ngày.
Dịch vụ xe cứu thương: 5 triệu/năm. Phục hồi chức năng: 4 triệu/năm. Quyền lợi tử vong và tai nạn cá nhân: 30 triệu
: Mức phí chưa bao gồm phí mua thêm quyền lợi răng bổ sung và thai sản bổ sung. Thành viên muốn mua thêm quyền lợi răng và quyền lợi thai sản, cộng thêm phí hoặc liên hệ em để được hướng dẫn.
------------------Bạc nội trú ------Mức đồng-------- Mức bạc
Lứa tuổi
Từ 4 đến 6 tuổi------2,168,000-------3,437,000-------4,068,000
Từ 7 đến 9 tuổi------1,987,000-------3,127,000--------3,707,000
Từ 10 đến 18 tuổi ---1,888,800-------2,980,800-------3,526,800
Từ 19 đến 30 tuổi---1,803,000-------2,843,000-------3,363,000
Từ 31 đến 40 tuổi---1,974,600--------3,118,600-------3,690,600
Từ 41 đến 50 tuổi---2,060,400-------3,256,400------ 3,854,400
Từ 51 đến 60 tuổi---2,146,200-------3,394,200-------4,018,200
Từ 61 đến 65 tuổi---2,317,800-------3,669,800-------4,345,800