Xuất khẩu lao động, du học, kỹ sư MIỀN TÂY

Xuất khẩu lao động, du học, kỹ sư MIỀN TÂY Uy tín, Chất lượng , Tận tâm và Minh bạch

☘️ Tại sao nên đi XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG 🤔☘️ Muốn đi XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG thì cần có gì 📑☘️ Phân tích điểm mạnh 📉và mặt hạn ch...
04/02/2020

☘️ Tại sao nên đi XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG 🤔
☘️ Muốn đi XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG thì cần có gì 📑
☘️ Phân tích điểm mạnh 📉và mặt hạn chế 📈của chương trình DU HỌC👨🏼‍💻
☘️ Nên đi chương trình THỰC TẬP SINH 👨🏼‍🏭hay đi chương trình KỸ SƯ 👨🏼‍🔧
☘️ Chương trình ĐIỀU DƯỠNG có thật sự tốt 👩🏼‍⚕️
☘️ Nên chọn quốc gia nào để LAO ĐỘNG, HỌC TẬP & ĐỊNH CƯ📝
☘️ THỦ TỤC 📝& CHI PHÍ 💵như thế nào
☘️ Sau khi hết hợp đồng LAO ĐỘNG về nước nhận lại được bao nhiêu tiền đã đóng ở nước ngoài, và THỦ TỤC ra sao
☘️ Sau khi về nước sẽ làm gì

🇯🇵 🇰🇷 🇹🇼 🇦🇺 🇸🇬
🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈🌈

Mọi thắc mắc, cần được tư vấn cụ thể xin vui lòng liên hệ trực tiếp, hoặc inbox để lại thông tin, bộ phận tư vấn sẽ liên hệ lại ngay.

☎ 0907.627.204 ( Thầy VIỆT )
📱 0907.627.204 ( zalo, Facebook )

http://tintucnuocduc.com/cach-ghi-to-khai-xuat-canh-tu-nhat-ban-ve-nuoc/
25/12/2019

http://tintucnuocduc.com/cach-ghi-to-khai-xuat-canh-tu-nhat-ban-ve-nuoc/

Chào các bạn, trong bài viết này chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn ở Nhật cách điền tờ khai xuất cảnh khỏi Nhật. Những người đi du lịch, thăm thân nhân ngắn hạn thì khi xuất cảnh khỏi Nhật không cần điền giấy này.

Tên các món ăn Việt Nam Vừa ăn vừa học từ vựng nè :v1.おかゆ  okayu:  cháo2. おこわ  okowa:  xôi3.ぜんざい   zenzai: chè4. やきそば   ...
22/12/2019

Tên các món ăn Việt Nam
Vừa ăn vừa học từ vựng nè :v

1.おかゆ okayu: cháo

2. おこわ okowa: xôi

3.ぜんざい zenzai: chè

4. やきそば yaki soba: mì xào

5. ラーメン rāmen: mì ăn liền

6. にくまん ni kuman: bánh bao

7. あげはるまき age haru Maki: chả giò

8. なまはるまき na ma Haru Maki: gỏi cuốn

9. はるまきのかわ maki no ka wa: bánh tráng

10. せきはん seki-han: xôi đỏ

11. ぎゅうにくうどん Gyū niku udon: phở bò

12. なべもの nabe mono: lẩu

13. やぎなべ yagi nabe: lẩu dê

14. とりうどん tori udon: phở gà

15. ちまき chimaki: bánh chưng

16 寿司 / 鮨 / 鮓 すし sushi Sushi

17 天婦羅 てんぷら tenpura Tempura / chiên cá và rau

18 牛丼 ぎゅうどん gyuu don Cơm đầy với thịt bò và rau

19 親子丼 おやこどん oyako don Cơm đầy với gà luộc và trứng

20 天丼 てんどん ten don Cơm với Tôm & cá chiên

21 鰻丼 うなぎどん unagi don

22 鰻 うなぎ unagi Con lươn

23 豚カツ とんカツ tonkatsu Heo Cốt

24 カレーライス kare- raisu Cơm cà ri

25 鋤焼き すきやき suki yaki Lát thịt bò nấu với rau khác nhau

26 お好み焼き おこのみやき okonomi yaki Pancake mỏng

27 鉄板焼き てっぱんやき teppan yaki Thịt nướng

28 焼き鳥 やきとり yaki tori Gà nướng / nướng gà

29 蛸焼き たこやき tako yaki

30 焼きそば やきそば yaki soba

31 餃子 ギョウザ gyouza Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau

32 茶碗蒸し ちゃわんむし chawan mushi Custard trứng hấp

33 しゃぶしゃぶ shabu shabu Lẩu Nhật Bản

34 味噌 みそ miso Miso / Bean Paste

35 味噌汁 みそしる miso shiru Súp Miso

36 ラーメン ra-men Ramen

37 うどん udon Mì làm bằng bột mì

38 蕎麦 そば soba mì lúa mạch

39 餅 もち mochi bánh gạo

40 餡パン あんパン anpan bún Nhật

41 牛肉 ぎゅうにくgyuuniku Thịt bò

42 豚肉 ぶたにくbutaniku Thịt heo

43 鶏肉 とりにくtoriniku Thịt Gà

44 羊肉 ようにくyouniku Thịt cừu

45 魚さかな sakana Cá

46 海老 / 蝦 えび ebi Tôm

47 蟹 かに kani Cua

48 豆腐 とうふ toufu Đậu hũ

49 卵 たまご tamago Trứng

50 食パンしょくパン shoku pan Bánh mì

51 玉葱 たまねぎ tamanegi Củ hành

52 胡瓜 きゅう kyuuri Dưa chuột

53 醤油 しょうゆ shouyu Nước Tương

54 酢 すsu Giấm

55 山葵 わさび wasabi Cải ngựa Nhật Bản

56 油 あぶら abura Dầu

57 砂糖さとうsatou Đường

58 塩しおshio Muối

59 胡椒こしょうkoshou Tiêu

60 調味料 ちょうみchoumi ryou gia vị

Học từ mới tiếng Nhật chủ đề trường học1. がっこう        Trường học2. ようちえん        Trường mẫu giáo3. しょうがっこう    Trường tiểu...
21/12/2019

Học từ mới tiếng Nhật chủ đề trường học

1. がっこう Trường học
2. ようちえん Trường mẫu giáo
3. しょうがっこう Trường tiểu học
4. ちゅうがっこう Trường trung học (cấp 2)
5. こうとうがっこう Trường trung học (cấp 3)
6. こうこう Trường trung học (cấp 3)
7.だいがく Trường đại học
8. だいがくいん Trường sau đại học
9. こうりつがっこう Trường công
10. しりつがっこう Trường tư
11. やがっこう Trường ban đêm
12. じゅく Trung tâm học thêm
13. こうちょう Hiệu trưởng
14. きょうとう Phó hiệu trưởng
15. せんせい Giáo viên
16. きょうし Giáo viên
17. がくせい Học sinh
18. りゅうがくせい Lưu học sinh
19. どうきゅうせい Bạn cùng trường
20. クラスメート Bạn cùng lớp
21. ぎむきょういく Giáo dục bắt buộc
22. せいふく Đồng phục
23. にゅうがく Nhập học
24. そつぎょう Tốt nghiệp
25. しけん Thi cử
26. テスト Kiểm tra
27. ちゅうかんしけん Thi giữa kỳ
28. きまつしけん Thi cuối kỳ
29. じゅけん Dự thi
30. じゅぎょう Bài giảng, bài học
31. しゅくだい Bài tập
32. しつもん Câu hỏi
33. れんしゅうもんだい Câu hỏi luyện tập
34. じしょ Tự điển
35. きょうかしょ Sách giáo khoa
36. さんこうしょ Sách tham khảo
37. ノート Vở, tập
38. けいさんき Máy tính
39. えんぴつ Bút chì
40.けしゴム Tẩy, gôm
41. ペン Bút bi
42. じょうぎ Thước kẻ
43. ほん Sách
44. ほんだな Kệ sách
45. こくばん Bảng đen
46. ホワイトボード Bảng trắng
47. チョーク Phấn
48. マーカー Bút dạ
49. つくえ Bàn học, bàn làm việc
50. いす Ghế
51. テーブル Bàn
52. こくご Quốc ngữ (tiếng Nhật)
53. えいご Tiếng Anh
54. かがく Khoa học
55. かがく Hóa học
56. すうがく Toán học
57. ぶつり Lý học
58. せいぶつがく Sinh học
59. びじゅつ Mỹ thuật
60. たいいく Thể dục
61. れきし Lịch sử
62. ちり Địa lý
63. けいざい Kinh tế
64. ぶんがく Văn học
65. おんがく m nhạc
66. こうがく Công nghệ
67. いがく Y học
68. けんちくがく Kiến trúc
69. かいけいがく Kế toán
70. てつがく Triết học
71. ほうがく Luật
72. せんこう Chuyên ngành
73. りょう Ký túc xá
74. きしゅくしゃ Ký túc xá
75. としょかん Thư viện
76. たいいくかん Phòng thể dục
77. きょうしつ Lớp học
78. じむしつ Văn phòng
79. じっけんしつ Phòng thí nghiệm

Address

Can Tho

Telephone

+84907627204

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Xuất khẩu lao động, du học, kỹ sư MIỀN TÂY posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Xuất khẩu lao động, du học, kỹ sư MIỀN TÂY:

Share