02/04/2018
“Chia sẻ kinh nghiệm kiểm tra BCTC năm 2017”. Chúc tất cả các bạn kiểm tra và hoàn thành tốt BCTC nhé.
Kiểm tra BCTC 2017
- kiểm tra nhanh trên BCĐ TK các yếu tố sau
1/ Kiểm tra :
TỔNG nợ = TỔNG có (ĐK, SPS, CK)
TỔNG TS = TỔNG NV
2/ Các TK loại 1 loại 2:
- Có dư nợ
- không có dư có : 111,112,156,152,
- Trừ 1 số TK :
+ 214:
+ 131: Ứng trước tiền hàng
3/ Các TK loại loại 3 và loại 4:
- Có dư có
- không có dư nợ
- Trừ 1 số TK:
+ 331: Nhận ứng trước tiền hàng
+ 4211
Nợ 421: lỗ
Có 421 : lãi
+ 334, 333, 338 ….
4/ Các TK từ loại 5 đến loại 9 :
- không có số dư
- Có số dư khi chưa kết chuyển XĐ KQKD
- Kiểm tra chéo giữa các TK ngay trên BCĐ KT
5/ TK 152, 621
SPS bên nợ 621 = SPS bên có 152
6/ Bên có TK 621,622,627 với bên Nợ TK 154
SPS có 3TK 621 + 622 + 627 = SPS Nợ TK 154
Có khác : Khi có phát sinh nghiệp vụ không phải N154 / C621,622,627
7/ Kiểm tra SPS bên có TK 154, TK 155
Bến có 154 = Bên nợ 155
8/ Kiểm tra SPS bên có TK 154,155,156 với số phát sinh bên nợ TK 632
SPS bên có TK 154,155,156 = SPS bên nợ TK 632
Có khác : Khi có phát sinh nghiệp vụ không phải N632 / C6154, 155, 156
9/ Tài khoản doanh thu và thuế GTGT
+ Thuế thuế GTGT 10%:
SPS Bên có TK 511 * 10% = SPS Bên có TK 3331
+ Thuế thuế GTGT 5%:
SPS Bên có TK 511 * 5% = SPS Bên có TK 3331
+ Nếu vừa 0%, 5% và 10% : Thì phải đối chiếu với tờ khai bán ra theo từng kỳ
10/ TK 911, 421
+ Lãi: N 911 / C 421
+ Lỗ: N 421 / C 911
11/ TK 911
SPS Bên nợ 911 = ĐƯ C 632,641,642,635, 811,821,421
SPS Bên có 911 = ĐƯ N 511,515,711,421
12/ SD TK (111,112) với số dư trên BC LCTT
SD (111+112) = MS 70
* Kiểm tra đối chiếu cho từng TK cụ thể:
13/ Tiền mặt:
- có số dư nợ.
- Kiểm tra đối chiếu với thủ quĩ:
+ Sổ quĩ
+ Tiền : kiểm kê
- Đối chiếu với biên bản kiểm kê quĩ tại thời điểm lập BCTC
14/ Tiền gởi ngân hàng:
- đối chiếu với sổ phụ ngân hàng, sao kê của ngân hàng.
- Có xác nhận số dư vào ngày 31/12/201… của ngân hàng
15/ TK 131 - PTKH:
- Đối chiếu với kế toán công nợ và
- đối chiếu với từng khách hàng cụ thể và có biên bản đối chiếu công nợ.
16/ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ:
- đối chiếu với tờ khai thuế GTGT của tháng 12
- MS 43 = SDTK 133
17/ Tài khoản tạm ứng:
- Đối chiếu với từng nhân viên và
- Cho nhân viên ký xác nhận nợ
18/ TK 156 - hàng hóa, 155
- Đối chiếu với bảng tổng hợp xuất nhập tồn
- Biên bản kiểm kê.
19/ TK 211 và TK 214
- Đối chiếu với dữ liệu khấu hao TSCĐ trên sổ TSCĐ
20/ TK 242 – Chi phí trả trước
- Đối chiếu với bảng tổng hợp chi tiết
- Các khoản trả trước và phân bổ CCDC
21/ TK 331 – PTNB
- Đối chiếu với kế toán công nợ: Bảng tổng hợp chi tiết TK 331
- Đối chiếu với từng nhà cung cấp cụ thể: Có biên bản đối chiếu công nợ với từng nhà cung cấp.
22/ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp NSNN
* Đối chiếu TK 3331 với tờ khai thuế GTGT :
SDTK 3331 = MS 40
* Đối chiếu TK 3334 với tờ khai thuế QTT TNDN:
+ Xem số thuế còn phải nộp trên tờ khai QTT TNDN
+ với số dư có TK 3334 trên BCĐ TK
* Đối chiếu TK 3335 với tờ khai thuế QTT TNCN và các bảng lương
* các khoản phí và lệ phí : đã nộp
23/ TK 334, 338
- Đối chiếu với phần bảng lương lương với số dư về BHXH, BHYT, BHTN của BHXH
24/ TK 341 – Vay
- Đối chiêu số dư trên sổ cái với với số dư tiền vay tại ngân hàng mà ta vay
25/ TK 411 – NVCSH
- Đối chiếu với tình hình góp vốn :
- Đối chiếu với sổ theo dõi vốn góp
26/ TK 421 – LNCPP
- Tài khoản này có số dư cả 2 bên:
+ Số dư bên nợ: Phản ánh số lỗ lũy kế từ các năm trước
+ Số dư bên có : phản ánh số lãi năm nay
- Có thể kiểm tra số liệu TK 421 so với tờ khai QTT TNDN
+ Tổng LNKT trước thuế (*)
+ Số thuế TNDN phải nộp (**)
+ LNST = (*) - (**) : Lấy kết quả này đối chiếu với TK 421
27/ Các tài khoản từ loại 5 đến loại 9
* Số dư cuối kỳ : Không có
- Có thể kiểm tra ngay trên BCĐ KT
* Số phát sinh trong kỳ:
- Đối với các tài khoản chi phí:
+ Kiểm tra xem chi phí được trừ
+ Kiểm tra xem chi phí không được trừ: bóc tách ra khỏi tổng chi phí để xác định thuế TNDN
- Phần doanh thu : So sánh doanh thu trên các tờ khai thuế GTGT với tổng doanh thu trên TK 511
28/ Chi phí tiền lương, tiền công tiền thưởng
- Bảng chấm công, Bảng thanh toán lương, Chứng từ thanh toán
- HĐLĐ, Thỏa ước lao động tập thể, Qui chế lương, thưởng
- Qui chế công tác phí – nếu có khoán công tác phí
29/ Chi phí khấu hao - TK 214
- TSCĐ phải có chứng từ hợp pháp
- Phân bổ KH TSCĐ theo đúng khung PL1 – TT45
- Bộ chứng từ sổ sách của TSCĐ: – TT45
- TSCĐ phục vụ cho SXKD hay phúc lợi theo qui định
30/ Chi phí NVL
- Có định mức do công ty tự xây dự
- Xuất kho NVL không vượt quá định mức qui định, hay dự toán công trình
- Chứng từ hợp lý, hợp lệ, hợp pháp
- Thanh toán không dùng TM theo qui định
31/ Chi phí lãi vay
- Lãi suất tiền vay không vượt quá 150% lãi suất cơ bản do NHNN công bố
- Lãi tiền vay không được tính vào chi phí được trừ khi chưa góp đủ vốn điều lệ
- Nếu tồn quĩ tiền mặt quá nhiều mà đi vay vốn thì lãi vay cũng không được tính vào chi phí được trừ.
- Nếu có giao dịch liên kết thì lãi vay bị khống chế không vượt quá 20% trên EBITDA