04/04/2024
Cùng LHGROUP học thêm từ vựng, kiến thức về ĐỘNG ĐẤT& CÁCH BẢO VỆ BẢN THÂN AN TOÀN trong động đất nhé
📚📚📚 quyển 當代中文課程 4 có bài 天搖地動 nói về tình hình thường xuyên xảy ra động đất ở Đài Loan 🏚️
🍀🍀🍀 Chúc các bạn bình an ❤️
地震 Dìzhèn : động đất
如何 rúhé : làm sao, như thế nào
逃生 táoshēng: thoát thân
應變 yìngbiàn : ứng biến
及 jí: và
科技 kējì : khoa học kĩ thuật
發達 fādá : phát đạt
避免 bìmiǎn : tránh khỏi
天災 tiānzāi : thiên tai, tai nạn
隨時 suíshí : bất cứ lúc nào
災害 zāihài : thiên tai, tai nạn
減少 jiǎnshǎo : giảm bớt
程度 chéngdù : mức độ, trình độ
首先 shǒuxiān : đầu tiên
救生包 jiùshēng bāo : túi cứu sinh
其次 qícì : lần sau, lần tới
練習 liànxí : luyện tập
災難 zāinàn : tai nạn
發生 fāshēng : phát sinh
緊急 jǐnjí : khẩn cấp
必須 bìxū : cần thiết
譬如 pìrú : ví dụ
手電筒 shǒudiàntǒng : đèn pin
狀況 zhuàngkuàng : tình trạng
萬一 wàn yī : nhỡ, lỡ
慌張 huāngzhāng : hoang mang, hoảng hốt
黑暗 hēi'àn : bóng tối
方向 fāngxiàng : phương hướng
約好 yuē hǎo : hẹn
集合 jíhé : tập hợp
地點 dìdiǎn : địa điểm
檢查 jiǎnchá : kiểm tra
裂縫 lièfèng : vết nứt, khe hở
擺飾 bǎi shì : bài trí, sắp xếp
掉 Diào : rơi, rớt
瓦斯 wǎsī : gas
火災 huǒzāi : hoả hoạn
免得 miǎndé : tránh
門框 ménkuàng : khung cửa
歪 wāi : nghiêng, lệch
錯過 cuòguò : bỏ lỡ
穩 wěn : vững
櫃子 guìzi : tủ
牆壁 qiángbì : tường
倒塌 dǎotā : sụp đổ
危險 wéixiǎn : nguy hiểm
棟 dòng : toà, căn (lượng từ)
堅固 jiāngù: kiên cố
柱子 zhùzi : cột, trụ
專家 zhuānjiā: chuyên gia
建議 jiànyì: kiến nghị, đề nghị
躲 duǒ: trốn
形成 xíngchéng: hình thành
保護 bǎohù : bảo hộ, bảo vệ
三角形 sānjiǎoxíng : góc tam giác
空間 kōngjiān : không gian
平靜 píngjìng : bình tĩnh
救災人員 jiùzāi rényuán : nhân viên cứu nạn
指示 zhǐshì : chỉ thị, hướng dẫn
救援 jiùyuán : cứu viện, cứu hộ
行動 xíngdòng : hành động
重建 chóngjiàn : xây lại